Nhiệt độ môi trường: -15ºC đến 40ºC
Độ cao: Thích hợp cho các địa điểm có độ cao lên đến 1000 mét.
Điện áp định mức: Có các phiên bản 380V, 400V và 415V
▍Đặc điểm sản phẩm
Nhiệt độ môi trường: -15ºC đến 40ºC
Độ cao: Thích hợp cho các địa điểm có độ cao lên đến 1000 mét.
Điện áp định mức: Có các phiên bản 380V, 400V và 415V
Tần số định mức: Tương thích với 50Hz và 60Hz
Kết nối: Đối với công suất đầu ra ≤3kW, sử dụng kết nối chữ 'Y'.
Công suất đầu ra ≥4kW yêu cầu kết nối '△'
Chế độ làm việc: Vận hành liên tục (S1)
Khả năng chống xâm nhập: Đạt chuẩn IP54/IP55 về độ an toàn tối ưu.
Cấp độ cách nhiệt: Chọn giữa cấp độ B và cấp độ F.
Phương pháp làm mát: Hệ thống làm mát IC411 hiệu quả.
▍Tham số
| Người mẫu | Công suất định mức (kW) | Tốc độ định mức (vòng/phút) | Hiệu quả | Hệ số công suất | Dòng điện định mức | Mô-men xoắn định mức | Mômen hãm tĩnh | thời gian phanh không tải |
| YEJ-631-2 | 0,18 | 2800 | 65 | 0,8 | 0,53 | 0,61 | 3.5 | 0,1 |
| YEJ-632-2 | 0,25 | 2800 | 68 | 0,81 | 0,69 | 0,85 | 3.5 | 0,1 |
| YEJ-711-2 | 0.37 | 2830 | 70 | 0,82 | 0,99 | 1,25 | 4 | 0,1 |
| YEJ-712-2 | 0,55 | 2830 | 73 | 0,82 | 1.4 | 1,86 | 4 | 0,1 |
| YEJ-801-2 | 0,75 | 2840 | 75 | 0,83 | 1,83 | 2,52 | 7.5 | 0,1 |
| YEJ-802-2 | 1.1 | 2840 | 77 | 0,84 | 2,55 | 3.7 | 7.5 | 0,1 |
| YEJ-90S-2 | 1,5 | 2840 | 79 | 0,84 | 3,99 | 5.04 | 15 | 0,15 |
| YEJ-90L-2 | 2.2 | 2840 | 81 | 0,85 | 4.8 | 7.4 | 15 | 0,15 |
| YEJ-100L-2 | 3 | 2860 | 83 | 0.87 | 6.31 | 10 | 30 | 0,15 |
| YEJ-112M-2 | 4 | 2880 | 85 | 0,88 | 8.22 | 13.3 | 40 | 0,15 |
| YEJ-132S1-2 | 5.5 | 2910 | 86 | 0,88 | 11.2 | 18 | 80 | 0,15 |
| YEJ-1322-2 | 7.5 | 2910 | 87 | 0,88 | 15.1 | 24,6 | 80 | 0,15 |
| YEJ-160M1-2 | 11 | 2930 | 88 | 0,89 | 21.3 | 35,9 | 150 | 0,3 |
| YEJ-160M2-2 | 15 | 2935 | 89 | 0,9 | 28,8 | 48,9 | 150 | 0,3 |
| YEJ-160L-2 | 18,5 | 2935 | 90 | 0,9 | 34,7 | 60,2 | 150 | 0,3 |
| YEJ-180M-2 | 22 | 2935 | 90 | 0,9 | 41,3 | 71,6 | 200 | 0,3 |
▍Vẽ

▍Đóng gói & Vận chuyển
![]() | ![]() |