Dòng hộp giảm tốc ZQ, bao gồm ZQ (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình trụ dạng thân khai), ZQH (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình trụ đơn cung) và ZQSH (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình trụ kép cung), rất phù hợp cho các ngành công nghiệp như vật liệu xây dựng, nâng hạ, vận tải và luyện kim. ZQ sử dụng thiết kế bánh răng trụ hình trụ dạng thân khai để truyền động ổn định.
▍Đặc điểm sản phẩm
Dòng hộp giảm tốc ZQ, bao gồm ZQ (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình trụ kiểu involute), ZQH (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình cung đơn) và ZQSH (hộp giảm tốc bánh răng trụ hình cung kép), rất phù hợp cho các ngành công nghiệp như vật liệu xây dựng, nâng hạ, vận tải và luyện kim. ZQ sử dụng thiết kế bánh răng trụ hình trụ kiểu involute để truyền động ổn định. ZQH và ZQSH sử dụng cấu trúc bánh răng hình cung, cho phép truyền tải công suất hiệu quả với khả năng chịu tải mạnh mẽ. Các hộp giảm tốc này có cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt. Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, chúng đảm bảo độ bền và hoạt động lâu dài đáng tin cậy, đáp ứng hiệu quả các nhu cầu công nghiệp đa dạng và cung cấp các giải pháp giảm tốc ổn định, hiệu quả cho các hệ thống cơ khí khác nhau.
▍Tham số
| công suất đầu vào danh nghĩa | ||||||||||||||
| tỷ lệ danh nghĩa | 10 | 16 | 20 | 25 | ||||||||||
| tốc độ định mức vòng/phút | đầu vào n1 | 1500 | 1000 | 750 | 1500 | 1000 | 750 | 1500 | 1000 | 750 | 1500 | 1000 | 750 | |
| đầu ra n2 | 150 | 100 | 75 | 94 | 62 | 47 | 75 | 50 | 38 | 60 | 40 | 30 | ||
| kiểu | ZJY75 | danh nghĩa đầu vào quyền lực P1/kw | 2.8 | 1.9 | 1.4 | 2,5 | 1.7 | 1.3 | 1.9 | 1.3 | 1 | 1.6 | 1.1 | 0,8 |
| ZJY90 | 4.6 | 3.1 | 2.3 | 4.1 | 2.7 | 2.1 | 3.1 | 2.1 | 1.6 | 2.7 | 1.8 | 1.4 | ||
| ZJY106 | 7.6 | 5.1 | 3.8 | 6.8 | 4,5 | 3.4 | 5.2 | 3.5 | 2.6 | 4,5 | 3 | 2.3 | ||
| ZJY125 | 12.6 | 8.4 | 6.3 | 11.4 | 7.6 | 5.7 | 8.6 | 5.7 | 4.3 | 7.2 | 4.8 | 3.6 | ||
| ZJY150 | 21,5 | 14.3 | 10.8 | 19.3 | 12,9 | 9.7 | 14.2 | 9,5 | 7.1 | 12 | 8 | 6 | ||
| ZJY180 | 36 | 24 | 18 | 32.1 | 21.4 | 16.1 | 24 | 16 | 12 | 20.4 | 13.6 | 10.2 | ||
| ZJY212 | 60,3 | 40,2 | 30.2 | 53,8 | 35,9 | 26,9 | 40,5 | 27 | 20.3 | 34 | 22,7 | 17 | ||
| ZJY250 | - | 67,3 | 50,5 | 90,2 | 60.1 | 45.1 | 67,5 | 45 | 33,8 | 56,8 | 37,9 | 28,4 | ||
| ZJY300 | - | - | - | - | - | - | - | 74,7 | 56 | 95 | 63,3 | 47,5 | ||
▍Vẽ



▍Đóng gói & Vận chuyển
![]() | ![]() |